| Tiêu chí | Đơn vị | MCR-C | MCR-BIII※9 | MCR-A5CII | |
| Di chuyển | Hành trình trục X (bàn máy tiến/lùi) | mm | 4,200~12,200 | 3,000~12,000 | 3,200~12,200 |
| Hành trình trục Y (đầu trục chính trái/phải) | mm | 3,200~4,200 | 2,700~4,200 | 2,600~4,100 | |
| Hành trình trục Z (ram lên/xuống) | mm | 1,050[1,250] | 800[1,000] | 800 | |
| Hành trình trục W (cross rail nâng/hạ) | mm | 1,000、1,200 | 700~1,300 | 800~1,200 | |
| Chiều rộng cổng làm việc hiệu quả | mm | 2,650~3,650 | 2,050~3,550 | 2,150~3,650 | |
| Khoảng cách tối đa từ mặt bàn máy đến đầu trục chính | mm | 1,650~1,850 [1,550~1,750] ※1 |
1,350~1,850 [1,250~1,750] ※1 |
1,450~1,850 [1,350~1,750] ※1 |
|
|
Bàn máy
|
Kích thước bàn máy | mm | 2,000×4,000~3,000×12,000 | 1,500×2,800~3,000×11,800 | 1,500×3,000~3,000×12,000 |
| Khối lượng tải tối đa | kg | 22,000~66,000 | 12,000~72,600 | 12,000~66,000 | |
| Hình dạng mặt bàn máy [Rãnh T – chiều rộng × số rãnh (khoảng cách)] | mm | 24H7×11、13、15 (phần trung tâm 200) |
24H7×9~15 (phần trung tâm 200) |
24H7×11、13、15 (phần trung tâm 200) |
|
| Chiều cao tính từ đáy lên bàn máy | mm | 850~950 | 800~950 | 850~950 | |
| Tốc độ di chuyển | Tốc độ chạy nhanh | m/min | X・Y:24、Z:15 (X・Y:24※2、Z:15)※3 (X:20、Y:24※2、Z:15)※4 |
X:15、Y:20※10、Z:15 | X:30、Y:32、Z:20 (X:30、Y:32※2、Z:20)※20 (X:20、Y:32※2、Z:20)※21 (X:30、Y:30※2、Z:20)※22 (X:20、Y:30※2、Z:20)※23 |
| Tốc độ chạy khi cắt gọt | mm/min | 1~10,000 | 1~10,000 | 1~10,000 | |
| Tốc độ di chuyển trục W (nâng/hạ cross rail) | mm/min | 3.000 | 3.000 | 3.000 | |
|
Hệ thống thay dao tự động
|
Kiểu chuôi dao | MAS BT50 | MAS BT50 | MAS BT50 | |
| Loại | MAS 2 | MAS 2 | MAS 2 | ||
| Số lượng đài dao | cái | 50 [80、100、120、180] |
32※11 [50、72、100、120、180] |
50 [80、100、120、180] |
|
| Đường kính dao lớn nhất | mm | Có dụng cụ liền kề:ø135 Không có dụng cụ liền kề:ø264 |
Có dụng cụ liền kề:ø135 Không có dụng cụ liền kề:ø230 |
Có dụng cụ liền kề:ø135 Không có dụng cụ liền kề:ø230 |
|
| Chiều dài dao lớn nhất | mm | 600 | 400 | 400 | |
| Khối lượng dao tối đa | kg | 25 | 25 | 25 | |
| Phương thức chọn dao | Phương thức địa chỉ cố định | Phương thức địa chỉ cố định | Phương thức địa chỉ cố định | ||
| Trục chính | Tốc độ quay trục chính | min-1 | 4,000[6,000] | 4,000[3,600、6,000、8,000、10,000] | 4,000[6,000、10,000] |
| Lỗ côn trục chính | 7/24テーパNo.50 | 7/24テーパNo.50 | 7/24テーパNo.50 | ||
| Đường kính trong vòng bi trục chính | mm | ø100[ø85※5、ø130※6、ø100※7] | ø100[ø85※12] | ø100[ø85※24] | |
| Động cơ | Động cơ cho trục chính | kW | 45/37(30 phút/ liên tục) [37(liên tục)]※5 |
30/22(30 phút/ liên tục)※8 [45/37(30 phút/ liên tục)※13、22(liên tục)※5、 26/22(30 phút/ liên tục)※14] |
26/22(30 phút/ liên tục)※8 [26/22(30 phút/ liên tục)※24、 30/22(30 phút/ liên tục)※25] |
| Động cơ trục dịch chuyển | kW | X:14.0、Y:9.4、Z:5.2×2 | X:9.4(14※15)、Y:7.3、Z:4.6×2 (X:9.4(14※16)、Y:9.4、Z:4.6×2)※17 |
X:9.4(14※26)、Y:7.3、Z:5.2×2] | |
| Động cơ nâng/hạ cross rail | kW | W:4.6(5.2※18)×2 | W:4.6(5.2※18)×2 | W:4.6×2 | |
|
Nguồn điện
|
Nguồn điện | kVA | 60※8 | 60※8 | 60※8 |
| Nguồn khí nén | L/min(ANR) | 650(0.5MPa trở lên)※8 | 650(0.5MPa trở lên)※8 | 650(0.5MPa trở lên)※8 | |
| Kích thước máy | Chiều cao máy | mm | 6,730、6,980 | 6,250~6,850 | 5,820~6,300 |
| Diện tích sàn yêu cầu (chỉ thân máy) | mm | 7,810×10,730~8,835×27,930 | 6,950×8,200~8,700×27,400 | 6,180×8,430~7,780×27,930 | |
| Khối lượng máy (chỉ thân máy) | kg | 48,000~116,000 | 36,000~120,900 | 32,000~101,000 | |
| Bộ điều khiển | OSP-P300MA | OSP-P300MA | OSP-P300MA | ||
※1:Giá trị trong[ ]áp dụng khi chiều dài đầu mở rộng là 250 mm
※2:Ở gần hai đầu hành trình trục Y, tốc độ sẽ được giảm
※3:Giá trị trong ( ) áp dụng cho các model 30×50, 30×65, 35×50, 35×65
※4:Giá trị trong ( ) áp dụng cho các model 30×80, 30×100, 35×80, 35×100, 35×120
※5:Áp dụng cho phiên bản tốc độ trục chính 6.000 vòng/phút
※6:Với phiên bản công suất cao, tốc độ trục chính 4.000 vòng/phút
※7:Với phiên bản công suất cao, tốc độ trục chính 6.000 vòng/phút
※8:Áp dụng cho phiên bản tiêu chuẩn
※9:Áp dụng cho phiên bản có thanh ngang (cross rail) nâng hạ
※10:Với các model 30 và 35, tốc độ giảm ở gần hai đầu hành trình trục Y
※11:Với ATC 32 dao, từ model 25 trở lên sẽ có giới hạn trong phạm vi hoạt động của ATC
※12:Áp dụng cho phiên bản 6.000, 8.000 và 10.000 vòng/phút
※13:Áp dụng cho phiên bản 3.600 vòng/phút
※14:Áp dụng cho phiên bản 8.000 và 10.000 vòng/phút
※15:Áp dụng cho model 30×120
※16:Áp dụng cho model 35×120
※17:Giá trị trong ( ) áp dụng cho model 35
※18:Áp dụng cho model 35
※20:Giá trị trong ( ) áp dụng cho các model 30×50, 30×65
※21:Giá trị trong ( ) áp dụng cho các model 30×80, 30×100
※22:Giá trị trong ( ) áp dụng cho các model 35×50, 35×65
※23:Giá trị trong ( ) áp dụng cho các model 35×80, 35×100, 35×120
※24:Áp dụng cho phiên bản 6.000 và 10.000 vòng/phút
※25:Áp dụng cho phiên bản gia công nhôm tốc độ 10.000 vòng/phút
※26:Áp dụng cho các model 25×50, 25×65, 30 và 35
Thông số kỹ thuật trên có thể thay đổi. Vui lòng liên hệ với Yamazen để được tư vấn và cập nhật thông tin mới nhất.

English
日本語






