Kiến Thức Kỹ Thuật
Model: MD90
- Thiết kế đa lưỡi độc đáo cho phép gia công hiệu quả cao với tốc độ bàn máy Vf ≥ 24.000 mm/phút.
- Thân dao đa lưỡi dày và cứng cáp đảm bảo cắt ổn định, hiệu suất cao.
- Mảnh dao hai lưỡi giảm bavia và rung.
- Mang lại bề mặt gia công chất lượng cao.
Model: 2MS series
- Chất liệu thép gió (HSS): đảm bảo độ bền cao, khả năng chịu mài mòn tốt
- Thiết kế đầu vuông: chuyên dụng cho phay mặt phẳng, rãnh và bậc, cho bề mặt gia công sắc nét
- 2 me cắt chính xác: mang lại độ ổn định khi cắt, giảm rung động và tăng độ mịn của sản phẩm
- Hiệu quả trên nhiều vật liệu: phù hợp gia công thép carbon, thép hợp kim và gang
Model: TW series
-
Có 2 dòng insert: L Series (hiệu suất cao, 9 me cắt) và T Series (kinh tế hơn, 6 me cắt).
-
Hỗ trợ đường kính ren lên đến Ø10 mm, bước ren đến 6 mm, góc xoắn đến 30°.
-
Ứng dụng lớp phủ PR1535 (MEGACOAT NANO) giúp tăng độ bền dao và ổn định gia công.
Model: TC52 / TC62
- Độ lặp lại cực cao ±0.3 µm nhờ cảm biến quang học không mài mòn
- Đo nhanh với tốc độ lên đến 2 m/phút, tiết kiệm thời gian chu trình
- Thiết kế đo đa hướng giúp xác định điểm zero chính xác
- TC52: truyền tín hiệu hồng ngoại, hỗ trợ DUO-Mode
- TC62: truyền sóng radio, ổn định trong môi trường nhiễu
Model: Slim Chuck SK
- Thiết kế thân mảnh tích hợp đai ốc ổ trục phủ TiN, đảm bảo độ chính xác độ đảo và lực kẹp cao
- Phạm vi kẹp rộng từ đường kính 0,7 mm đến 25,4 mm, chiều dài từ 60 mm đến 300 mm
- Ứng dụng linh hoạt cho các công việc như phay, khoan, doa và taro cứng
- Tương thích với nhiều loại côn khác nhau: BT, HSK, CAT, Polygon, BT 3LOCK, NC5
- Là giải pháp toàn diện, đáp ứng nhu cầu gia công ngày càng đa dạng và phức tạp.
Model: Hybrid G1
- Độ chính xác đồng tâm tổng thể đạt 3μm, tương đương hoặc cao hơn đầu kẹp nhiệt
- Kết hợp hệ thống collet holder và cơ cấu siết trong ổn định cao
- Không cần thiết bị gia nhiệt, rút ngắn thời gian thay dao đáng kể
- Vận hành ổn định ở tốc độ cao đến 50.000 vòng/phút
- Thiết kế ngoài đơn giản, giảm nhiễu khí động và hạn chế bắn dung dịch cắt
Model: Super G1
- Đảm bảo độ chính xác đồng tâm tổng thể trong vòng 5μm, bao gồm thân giữ, đai ốc siết và collet
- Cân bằng vượt trội, phù hợp với gia công tốc độ cao lên đến 25.000 vòng/phút
- Lực kẹp tăng 1,5 lần, độ cứng cao, lý tưởng cho phay đầu dao
- Trang bị nắp an toàn chắc chắn cho đai ốc, đảm bảo vận hành ổn định ở tốc độ cao
- Thay collet dễ dàng mà không cần dụng cụ, thao tác bằng cách đẩy và kéo
Model: Slimline 2 piece
- Cung cấp đến 250 kiểu kết hợp giữa holder và collet, linh hoạt cho nhiều ứng dụng gia công
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ thao tác và phù hợp với không gian hẹp
- Sử dụng phương pháp kẹp nhiệt (shrink-fitting), lắp ráp nhanh chóng và an toàn
- Cho phép thiết lập trước, giúp rút ngắn thời gian thay dao trong quá trình gia công
- Tiết kiệm không gian lưu trữ
Model: Slimline Mono 3⁰
- Hơn 3.000 chủng loại đa dạng, đáp ứng nhiều nhu cầu gia công khác nhau
- Thiết kế thân mảnh với góc nghiêng 3°, giúp tăng khả năng tiếp cận khu vực hẹp
- Tối ưu cho gia công gần tường hoặc nơi có nguy cơ va chạm cao
Model: V / VF / VH/ VP / KV...
- Chuyên dùng cho máy phay, trung tâm gia công CNC, đảm bảo độ ổn định và độ chính xác cao
- Thiết kế chắc chắn, lực kẹp lớn, độ bền vượt trội, phù hợp cả với các điều kiện gia công nặng
- Đa dạng dòng sản phẩm: từ ê tô cơ, ê tô thủy lực đến ê tô điều chỉnh tinh..., đáp ứng mọi nhu cầu gá kẹp
- Tương thích linh hoạt với nhiều loại bàn máy, dễ bảo trì
Model: MF series 176
Kính hiển vi đo lường Mitutoyo MF series 176 cung cấp độ chính xác vượt trội, đáp ứng tiêu chuẩn JIS B 7153. Thiết kế thân thiện với người dùng, kết hợp với khoảng làm việc dài và hệ thống chiếu sáng linh hoạt (LED hoặc halogen), giúp quan sát rõ ràng cả ở độ phóng đại cao. Thiết bị tương thích tốt với vật kính ML, cho hiệu quả vượt trội trong các ứng dụng đo kiểm chính xác.
Model: UB series
- Mâm cặp ba chấu khí nén Kitagawa UB series gồm các model: UB450K, UB560K, UB630K, UB710K
- Tích hợp xi lanh khí nén, không cần kết nối thủy lực rời
- Lỗ xuyên tâm lớn, phù hợp gia công ống hoặc phôi dài
- Van kiểm tra tích hợp, đảm bảo an toàn khi mất áp suất
- Lực kẹp mạnh, hành trình chấu dài, giữ phôi chắc chắn
- Tốc độ quay ổn định, từ ~900 rpm đến ~1.300 rpm tùy model

English
日本語






